Đổi tiền tệ
Quy đổi giữa hơn 150 loại tiền tệ, cùng vàng, bạc, bạch kim, palađi và tám loại tiền mã hóa gồm Bitcoin, Ether và Solana, theo tỷ giá trung bình thị trường. Các đồng tiền chính, kim loại và tiền mã hóa được cập nhật trong ngày; các loại còn lại dùng tỷ giá tham chiếu hằng ngày. Xem tỷ giá biến động thế nào trong năm qua, và kiểm tra tỷ giá của ngân hàng hoặc thẻ thực sự khiến bạn tốn bao nhiêu.
Kiểm tra tỷ giá ngân hàng hoặc thẻ
Về Đổi tiền tệ
Quy đổi giữa hơn 150 loại tiền tệ, cùng vàng, bạc, bạch kim, palađi và tám loại tiền mã hóa gồm Bitcoin, Ether và Solana, theo tỷ giá trung bình thị trường. Các đồng tiền chính, kim loại và tiền mã hóa được cập nhật trong ngày; các loại còn lại dùng tỷ giá tham chiếu hằng ngày. Xem tỷ giá biến động thế nào trong năm qua, và kiểm tra tỷ giá của ngân hàng hoặc thẻ thực sự khiến bạn tốn bao nhiêu.
Thuộc mục “Tài chính” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Đổi tiền tệ
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Quy đổi một số tiền giữa các loại tiền tệ theo tỷ giá tham chiếu, và hiển thị tỷ giá đã dùng cùng thời điểm công bố.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Số lượng – Số tiền bạn muốn đổi.
- Từ và Đến – Chọn hai loại tiền tệ, kim loại hoặc tiền mã hóa bất kỳ. Nút đảo sẽ hoán đổi chúng.
Công thức
Số tiền quy đổi = số tiền × tỷ giá. Chiều ngược lại: số tiền ÷ tỷ giá. Tỷ giá ở đây là tỷ giá trung bình thị trường, điểm giữa giá mua và giá bán.
Ví dụ minh họa
Nếu 1 GBP đổi được 1,27 USD thì 250 GBP đổi thành 250 × 1,27 = 317,50 USD. Để đổi ngược lại, hãy chia cho 1,27. Tỷ giá thay đổi trong ngày, nên hãy dùng số liệu trực tiếp.
Giả định và giới hạn
- Rates are mid-market reference rates, not the rate a bank or card will give you.
- Rates Thay đổi through the ngày.
Lỗi thường gặp
- Mong nhận được tỷ giá trung bình thị trường. Ngân hàng, thẻ và quầy đổi tiền đều cộng thêm biên hoặc phí.
- Dùng tỷ giá cũ cho khoản thanh toán lớn. Hãy kiểm tra lại ngay trước khi chuyển tiền.
- Nhầm chiều của cặp tiền. 1 GBP sang USD và 1 USD sang GBP là hai con số khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao tỷ giá ngân hàng của tôi kém hơn?
Ngân hàng và thẻ cộng thêm chênh lệch hoặc phí vào tỷ giá trung bình thị trường. Hãy so sánh số tiền cuối cùng bạn nhận được.
Công cụ liên quan
GBP sang USD
Hiện dữ liệu
| Ngày | 1 GBP theo USD |
|---|---|
| 16:07 GMT+0 28 thg 10 | 1.33028 |
| 28 thg 10, 2026 | 1.32957 |
| 27 thg 10, 2026 | 1.33416 |
| 26 thg 10, 2026 | 1.33816 |
| 25 thg 10, 2026 | 1.33724 |
| 24 thg 10, 2026 | 1.33788 |
| 23 thg 10, 2026 | 1.33946 |
| 22 thg 10, 2026 | 1.33977 |
| 21 thg 10, 2026 | 1.33758 |
| 20 thg 10, 2026 | 1.33808 |
| 19 thg 10, 2026 | 1.33263 |
| 18 thg 10, 2026 | 1.33288 |
| 17 thg 10, 2026 | 1.33289 |
| 16 thg 10, 2026 | 1.33029 |
| 15 thg 10, 2026 | 1.32482 |
| 14 thg 10, 2026 | 1.32749 |
| 13 thg 10, 2026 | 1.32218 |
| 12 thg 10, 2026 | 1.32358 |
| 11 thg 10, 2026 | 1.32288 |
| 10 thg 10, 2026 | 1.32328 |
| 9 thg 10, 2026 | 1.32471 |
| 8 thg 10, 2026 | 1.32071 |
| 7 thg 10, 2026 | 1.32481 |
| 6 thg 10, 2026 | 1.32139 |
| 5 thg 10, 2026 | 1.32092 |
| 4 thg 10, 2026 | 1.32416 |
| 3 thg 10, 2026 | 1.32391 |
| 2 thg 10, 2026 | 1.32115 |
| 1 thg 10, 2026 | 1.32465 |
| 30 thg 9, 2026 | 1.32278 |
| 29 thg 9, 2026 | 1.32382 |
| 28 thg 9, 2026 | 1.32458 |
| 27 thg 9, 2026 | 1.32489 |
| 26 thg 9, 2026 | 1.32463 |
| 25 thg 9, 2026 | 1.32115 |
| 24 thg 9, 2026 | 1.32347 |
| 23 thg 9, 2026 | 1.33169 |
| 17 thg 9, 2026 | 1.33776 |
| 10 thg 9, 2026 | 1.35555 |
| 3 thg 9, 2026 | 1.34953 |
| 27 thg 8, 2026 | 1.3582 |
| 20 thg 8, 2026 | 1.36066 |
| 13 thg 8, 2026 | 1.34901 |
| 6 thg 8, 2026 | 1.34656 |
| 30 thg 7, 2026 | 1.33515 |
| 23 thg 7, 2026 | 1.3389 |
| 16 thg 7, 2026 | 1.35344 |
| 9 thg 7, 2026 | 1.33975 |
| 2 thg 7, 2026 | 1.32833 |
| 25 thg 6, 2026 | 1.31818 |
| 18 thg 6, 2026 | 1.3315 |
| 11 thg 6, 2026 | 1.33812 |
| 4 thg 6, 2026 | 1.34299 |
| 28 thg 5, 2026 | 1.33718 |
| 21 thg 5, 2026 | 1.34279 |
| 14 thg 5, 2026 | 1.35278 |
| 7 thg 5, 2026 | 1.36027 |
| 30 thg 4, 2026 | 1.34752 |
| 23 thg 4, 2026 | 1.34854 |
| 16 thg 4, 2026 | 1.35823 |
| 9 thg 4, 2026 | 1.33914 |
| 2 thg 4, 2026 | 1.32458 |
| 26 thg 3, 2026 | 1.33536 |
| 19 thg 3, 2026 | 1.32944 |
| 12 thg 3, 2026 | 1.33686 |
| 5 thg 3, 2026 | 1.3361 |
| 26 thg 2, 2026 | 1.35619 |
| 19 thg 2, 2026 | 1.34965 |
| 12 thg 2, 2026 | 1.3637 |
| 5 thg 2, 2026 | 1.36389 |
| 29 thg 1, 2026 | 1.38093 |
| 22 thg 1, 2026 | 1.34317 |
| 15 thg 1, 2026 | 1.34327 |
| 8 thg 1, 2026 | 1.34542 |
| 1 thg 1, 2026 | 1.34759 |
| 25 thg 12, 2025 | 1.35149 |
| 18 thg 12, 2025 | 1.33659 |
| 11 thg 12, 2025 | 1.3365 |
| 4 thg 12, 2025 | 1.33401 |
| 27 thg 11, 2025 | 1.32571 |
| 20 thg 11, 2025 | 1.30477 |
| 13 thg 11, 2025 | 1.31228 |
| 6 thg 11, 2025 | 1.30647 |
| 30 thg 10, 2025 | 1.3207 |
Quy đổi nhanh
| GBP | USD |
|---|---|
| 1 GBP | 1.33 USD |
| 5 GBP | 6.65 USD |
| 10 GBP | 13.30 USD |
| 25 GBP | 33.26 USD |
| 50 GBP | 66.51 USD |
| 100 GBP | 133.03 USD |
| 250 GBP | 332.57 USD |
| 500 GBP | 665.14 USD |
| 1,000 GBP | 1,330.28 USD |
| 5,000 GBP | 6,651.41 USD |
| 10,000 GBP | 13,302.83 USD |
| USD | GBP |
|---|---|
| 1 USD | 0.75 GBP |
| 5 USD | 3.76 GBP |
| 10 USD | 7.52 GBP |
| 25 USD | 18.79 GBP |
| 50 USD | 37.59 GBP |
| 100 USD | 75.17 GBP |
| 250 USD | 187.93 GBP |
| 500 USD | 375.86 GBP |
| 1,000 USD | 751.72 GBP |
| 5,000 USD | 3,758.60 GBP |
| 10,000 USD | 7,517.20 GBP |
1,000.00 GBP cũng bằng
- EUR · Euro
- 1,194.22 EUR
- JPY · Yên Nhật
- 210,503 JPY
- INR · Rupee Ấn Độ
- 126,585.96 INR
- AUD · Đô la Australia
- 1,890.42 AUD
- CAD · Đô la Canada
- 1,867.18 CAD
- CHF · Franc Thụy sĩ
- 1,104.32 CHF
- CNY · Nhân dân tệ
- 8,868.45 CNY
- AED · Dirham UAE
- 4,886.06 AED