SmartCalcy.Câu trả lời nhanh cho các phép tính hằng ngày
/
Tài chính

Tính vay sinh viên

Số tiền trả cho khoản vay sinh viên có kỳ hạn cố định, hoặc cách khoản vay theo thu nhập ở Anh được trả và khi nào được xóa nợ.

Loan Loại
£
% một năm
£
% một năm
% một năm

Về Tính vay sinh viên

Số tiền trả cho khoản vay sinh viên có kỳ hạn cố định, hoặc cách khoản vay theo thu nhập ở Anh được trả và khi nào được xóa nợ.

Thuộc mục “Tài chính” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.

Cách dùng Tính vay sinh viên

Công cụ tính gì và khi nào nên dùng

Mô phỏng khoản vay sinh viên kỳ hạn cố định với các kỳ trả đều, hoặc khoản vay theo thu nhập ở Anh, trong đó khoản trả phụ thuộc vào lương và số dư còn lại sẽ được xóa.

Cách sử dụng, từng bước

  1. Chọn khoản vay kỳ hạn cố định hoặc khoản vay theo thu nhập ở Anh.
  2. Nhập số dư và lãi suất.
  3. Với kỳ hạn cố định, nhập thời hạn và khoản trả thêm tùy chọn. Với Anh, chọn gói vay và nhập lương, mức tăng lương và mức tăng ngưỡng.

Câu hỏi thường gặp

Tôi có nên trả trước khoản vay sinh viên ở Anh không?

Chỉ khi bạn dự kiến trả hết trước ngày xóa nợ. Nhiều sinh viên tốt nghiệp không bao giờ trả hết, nên trả trước sẽ lãng phí tiền.

Công cụ liên quan

Written off Sau
30 năm
giảm £20,910 repaid, £159,277 written

Chi tiết

Repayment mức
9% của income above £29,385Ngưỡng shown với giá the current năm
First-year repayment
£235
Written-off Số lượng
£159,277
Write-off Sau
30 năm

Từng năm

NămSalaryRepaidDư nợ
1£32,000£235£41,965
2£32,960£256£44,017
3£33,949£277£46,161
4£34,967£299£48,401
5£36,016£322£50,741
6£37,097£347£53,185
7£38,210£372£55,738
8£39,356£398£58,405
9£40,537£426£61,192
10£41,753£455£64,102
11£43,005£485£67,143
12£44,295£517£70,319
13£45,624£549£73,637
14£46,993£584£77,104
15£48,403£619£80,725
16£49,855£657£84,508
17£51,351£696£88,460
18£52,891£736£92,590
19£54,478£778£96,904
20£56,112£822£101,411
21£57,796£868£106,121
22£59,529£916£111,042
23£61,315£965£116,184
24£63,155£1,017£121,557
25£65,049£1,071£127,171
26£67,001£1,127£133,039
27£69,011£1,185£139,170
28£71,081£1,246£145,579
29£73,214£1,309£152,276
30£75,410£1,375£159,277
UK student loan rates and thresholds are set each year and the interest rate depends on your plan and income. Use the real rate from your statement. Repayments are taken through PAYE as 9% (6% postgraduate) of pay above the threshold.