Tính lãi kép
Sự tăng trưởng của tiền tiết kiệm hoặc đầu tư khi góp đều đặn.
Về Tính lãi kép
Sự tăng trưởng của tiền tiết kiệm hoặc đầu tư khi góp đều đặn.
Thuộc mục “Tài chính” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính lãi kép
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Cho thấy tiền tiết kiệm hoặc khoản nợ tăng lên thế nào với lãi kép, kèm các khoản gửi định kỳ và bảng theo từng năm.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập số tiền ban đầu và lãi suất.
- Chọn tần suất ghép lãi và thời hạn.
- Thêm các khoản gửi định kỳ nếu có.
- Xem số dư cuối cùng và tiền lãi nhận được.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Số tiền ban đầu – Bắt đầu at 5000.
- Góp thêm mỗi tháng – Bắt đầu at 200.00.
- Lãi suất hoặc tỷ lệ tăng trưởng – Bắt đầu at 5.
- Số năm – Bắt đầu at 10.
- Ghép lãi – Bắt đầu at Hằng tháng.
Cách đọc kết quả
- Sau 10 năm – The headline answer. In the default example it reads 39,292 (10,292 of it is interest).
Công thức
A = P × (1 + r ÷ n)^(n × t). With regular contributions PMT, add PMT × (((1 + r ÷ n)^(n × t) − 1) ÷ (r ÷ n)).
Ví dụ minh họa
With the starting entries (Starting amount: 5000, Added each month: 200.00, Interest or growth rate: 5, Years: 10, Compounded: Monthly), the calculator shows after 10 years of 39,292, 10,292 of it is interest.
Giả định và giới hạn
- The mức stays constant.
- Thuế và fees are ignored.
Lỗi thường gặp
- Using a monthly rate as an annual one.
- Forgetting that the deposits are at the end of each period.
Câu hỏi thường gặp
Nên ghép lãi bao lâu một lần?
Ghép lãi thường xuyên hơn cho kết quả nhỉnh hơn một chút. Ghép theo tháng là phổ biến với tiền tiết kiệm.
Công cụ liên quan
Từng năm
| Năm | Đã góp | Tiền lãi | Dư nợ |
|---|---|---|---|
| 1 | £7,400 | £312 | £7,712 |
| 2 | £9,800 | £762 | £10,562 |
| 3 | £12,200 | £1,358 | £13,558 |
| 4 | £14,600 | £2,107 | £16,707 |
| 5 | £17,000 | £3,018 | £20,018 |
| 6 | £19,400 | £4,098 | £23,498 |
| 7 | £21,800 | £5,356 | £27,156 |
| 8 | £24,200 | £6,801 | £31,001 |
| 9 | £26,600 | £8,443 | £35,043 |
| 10 | £29,000 | £10,292 | £39,292 |