Tính tiền trả nợ vay
Số tiền trả mỗi tuần, hai tuần hoặc mỗi tháng, kèm khoản trả thêm và tiền lãi bạn tiết kiệm được.
Về Tính tiền trả nợ vay
Số tiền trả mỗi tuần, hai tuần hoặc mỗi tháng, kèm khoản trả thêm và tiền lãi bạn tiết kiệm được.
Thuộc mục “Tài chính” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính tiền trả nợ vay
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Tính khoản trả nợ theo tuần, hai tuần, hai lần mỗi tháng hoặc theo tháng, kèm khoản trả thêm và tiền lãi bạn tiết kiệm được.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn.
- Chọn tần suất trả nợ.
- Tùy chọn thêm một khoản trả thêm vào mỗi kỳ.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Lương – How often you make payments.
- Phần dư with Mỗi món payment – Added on top và applied đến principal.
Cách đọc kết quả
- Repayment – The Số lượng Hạn Mỗi món Chu kỳ.
- Hằng tháng equivalent – The payment Đã chuyển đổi đến a Hằng tháng Số lượng.
- With Phần dư payments – The new payoff Giờ và Tiết kiệm.
Công thức
Payment = P × i ÷ (1 − (1 + i)^−n), where i is the yearly rate ÷ payments per year and n is the term × payments per year.
Ví dụ minh họa
25,000 at 7.5% over 5 years paid monthly costs 500.95 a month, 30,057 in total, with 5,057 of interest.
Giả định và giới hạn
- The rate compounds at the payment frequency.
- Fees và insurance are excluded.
Lỗi thường gặp
- Assuming weekly payments save a lot. They only help when payments are smaller than a monthly instalment.
Câu hỏi thường gặp
Trả hai tuần một lần có rẻ hơn không?
Một chút, vì tiền lãi được tính trên số dư giảm thường xuyên hơn, nhưng hãy kiểm tra cách bên cho vay tính lãi.
Công cụ liên quan
Chi tiết
- Tổng tiền lãi
- £5,056.92
- Hằng tháng equivalent
- £500.95
Từng năm
| Năm | Tiền gốc | Tiền lãi | Dư nợ |
|---|---|---|---|
| 1 | £4,282 | £1,730 | £20,718 |
| 2 | £4,614 | £1,397 | £16,104 |
| 3 | £4,972 | £1,039 | £11,132 |
| 4 | £5,358 | £653 | £5,774 |
| 5 | £5,774 | £237 | £0 |