Tài chính
Loans, mortgages, savings và interest. 24 công cụ.
Tính khoản vayTính trả góp, khoản vay trả một lần khi đáo hạn và khoản vay kiểu trái phiếu, kèm lịch trả nợ.Tính vay tiêu dùng cá nhânSố tiền trả hằng tháng và tổng tiền lãi của khoản vay cá nhân.Tính vay kinh doanhSố tiền trả và tổng chi phí của khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ.Tính vay mua thuyềnSố tiền trả hằng tháng cho khoản vay mua thuyền, du thuyền.Tính lãi képSự tăng trưởng của tiền tiết kiệm hoặc đầu tư khi góp đều đặn.Tính đầu tưKhoản đầu tư đều đặn có thể tăng lên bao nhiêu.Tính lãi đơnLãi không ghép: tiền gốc × lãi suất × thời gian.Tính mục tiêu tiết kiệmCần tiết kiệm bao nhiêu mỗi tháng để đạt mục tiêu đúng hạn.Số tiền còn lại đến ngày lươngBạn có thể tiêu bao nhiêu mỗi ngày cho đến kỳ lương tới, sau khi trừ hóa đơn và tiết kiệm.Trả hết nợ thẻ tín dụngMất bao lâu để trả hết dư nợ, hoặc cần trả bao nhiêu để hết nợ đúng hạn.Tính CAGRTốc độ tăng trưởng kép hằng năm giữa hai giá trị.Tính lạm phátGiá trị đồng tiền, hoặc giá cả hàng hóa, theo một mức lạm phát.Quy tắc 72 (thời gian tăng gấp đôi)Mất bao lâu để tiền tăng gấp đôi với một tốc độ tăng trưởng.Tính NPV & IRRGiá trị hiện tại ròng và tỷ suất hoàn vốn nội bộ của các dòng tiền.APR sang APY (lãi suất thực)Đổi lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực hằng năm và ngược lại.Đổi tiền tệTỷ giá trung bình thị trường cho hơn 150 loại tiền tệ, kim loại quý và tiền mã hóa, kèm biểu đồ 12 tháng.Tính chi tiêu cho gói đăng kýTổng số tiền bạn trả cho các gói đăng ký và xem hủy bớt sẽ tiết kiệm được bao nhiêu.Tính trả hết nợSo sánh phương pháp quả cầu tuyết và tuyết lở cho tất cả khoản nợ và xem ngày bạn hết nợ.Tính vay hợp nhất nợSo sánh việc giữ nguyên các khoản nợ với một khoản vay hợp nhất, gồm phí và tổng tiền lãi.Tính tiền trả nợ vaySố tiền trả mỗi tuần, hai tuần hoặc mỗi tháng, kèm khoản trả thêm và tiền lãi bạn tiết kiệm được.Tính khoản trả gópTính số tiền trả mỗi kỳ, số tiền có thể vay, kỳ hạn hoặc lãi suất cho mọi khoản vay lãi suất cố định.Tính vay sinh viênSố tiền trả cho khoản vay sinh viên có kỳ hạn cố định, hoặc cách khoản vay theo thu nhập ở Anh được trả và khi nào được xóa nợ.Tính chi phí học đại họcTổng chi phí một tấm bằng gồm học phí tăng dần, chi phí sinh hoạt, khoản tiết kiệm và số tiền bạn cần vay.Tính ngân sách chi tiêuLiệt kê thu nhập và chi tiêu hằng tháng để xem còn lại bao nhiêu và so sánh với quy tắc 50/30/20.