SmartCalcy.Câu trả lời nhanh cho các phép tính hằng ngày
/
Thế chấp & bất động sản

Tính bất động sản

Chi phí sở hữu nhà mỗi tháng, tiền mặt cần để mua và phần vốn sở hữu bạn có thể tích lũy.

£
% Giá
% một năm
năm
Chiều dài the loan in năm
%
%
%
£
% Giá
%
năm

Về Tính bất động sản

Chi phí sở hữu nhà mỗi tháng, tiền mặt cần để mua và phần vốn sở hữu bạn có thể tích lũy.

Thuộc mục “Thế chấp & bất động sản” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.

Cách dùng Tính bất động sản

Công cụ tính gì và khi nào nên dùng

Công cụ này cho thấy chi phí thực hằng tháng của việc sở hữu nhà, gồm khoản vay thế chấp, thuế bất động sản, bảo hiểm, bảo trì và phí dịch vụ nếu có, cùng phần vốn chủ sở hữu bạn có thể tích lũy trong thời gian nắm giữ.

Cách sử dụng, từng bước

  1. Nhập giá nhà, tỷ lệ đặt cọc, lãi suất và thời hạn vay thế chấp.
  2. Thêm thuế bất động sản, bảo hiểm và bảo trì hằng năm dưới dạng phần trăm giá trị.
  3. Thêm chi phí mua, mức tăng giá dự kiến mỗi năm và số năm bạn định sở hữu.
  4. Xem chi phí hằng tháng, tiền mặt cần để mua và vốn chủ sở hữu vào cuối kỳ.

Câu hỏi thường gặp

Vốn chủ sở hữu là gì?

Phần ngôi nhà bạn sở hữu hoàn toàn: giá trị nhà trừ đi khoản vay thế chấp.

Vì sao phải tính cả bảo trì?

Chủ nhà tự trả tiền sửa chữa và thay thế, những khoản mà chủ cho thuê lo cho người thuê.

Công cụ liên quan

Hằng tháng Giá vốn owning
£2,677.33
£32,127.95 a năm including upkeep
Mortgage £2,160.66Thuế £66.67Insurance £116.67Maintenance £333.33HOA £0.00

Chi tiết

Cần mua Cash Cần dùng
£88,000.00Tiền trả trước plus buying Chi phí
Mortgage Số lượng
£320,000.00
Trang chủ Giá trị Sau 10 năm
£537,566.55
Mortgage Dư nợ then
£248,036.35
Equity then
£289,530.20
Tiền lãi Có lương ở that Giờ
£187,315.90
Prices can fall as well as rise. Growth is an assumption, not a forecast.