SmartCalcy.Câu trả lời nhanh cho các phép tính hằng ngày
/
Thế chấp & bất động sản

Tính trả hết vay mua nhà sớm

Xem khoản trả thêm hằng tháng hoặc trả một lần giúp rút ngắn khoản vay mua nhà và giảm tiền lãi bao nhiêu.

£
% một năm
năm
£
£

Về Tính trả hết vay mua nhà sớm

Xem khoản trả thêm hằng tháng hoặc trả một lần giúp rút ngắn khoản vay mua nhà và giảm tiền lãi bao nhiêu.

Thuộc mục “Thế chấp & bất động sản” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.

Cách dùng Tính trả hết vay mua nhà sớm

Công cụ tính gì và khi nào nên dùng

Máy tính này cho thấy bạn có thể trả hết nợ thế chấp sớm hơn bao lâu và tiết kiệm bao nhiêu tiền lãi nếu trả thêm mỗi tháng hoặc trả một khoản lớn một lần.

Cách sử dụng, từng bước

  1. Nhập số dư hiện tại, lãi suất và số năm còn lại.
  2. Thêm khoản bạn có thể trả thêm mỗi tháng và khoản tiền lớn bạn có thể trả ngay.
  3. So sánh thời gian trả hết và tiền lãi mới với kế hoạch ban đầu.

Câu hỏi thường gặp

Trả trước nợ có luôn tốt hơn đầu tư không?

Trả trước mang lại lợi nhuận chắc chắn bằng lãi suất vay thế chấp. Đầu tư có thể sinh lời nhiều hơn nhưng không được đảm bảo, nên câu trả lời tùy vào lãi suất và mức chấp nhận rủi ro của bạn.

Trả một lần hay trả thêm hằng tháng tiết kiệm hơn?

Tiền trả sớm hơn tiết kiệm nhiều lãi hơn, nên một khoản trả ngay thường tiết kiệm hơn cùng tổng số tiền đó trải ra nhiều năm.

Công cụ liên quan

Mortgage-free in
18 năm, 9 tháng
6 năm, 3 tháng sooner · £47,769.76 less interest

Chi tiết

Payment you make now
£1,428.17 một tháng£1,228.17 required
Tiền lãi without Phần dư payments
£168,452.50
Tiền lãi with Phần dư payments
£120,682.73
Tiền lãi Đã giảm
£47,769.76
Bản gốc payoff Giờ
25 năm

Từng năm

NămTiền gốcTiền lãiDư nợ
1£6,295£10,843£193,705
2£6,650£10,488£187,054
3£7,025£10,113£180,029
4£7,422£9,716£172,607
5£7,840£9,298£164,767
6£8,283£8,855£156,484
7£8,750£8,388£147,734
8£9,243£7,895£138,491
9£9,765£7,373£128,726
10£10,316£6,822£118,411
11£10,898£6,241£107,513
12£11,512£5,626£96,001
13£12,162£4,977£83,839
14£12,848£4,291£70,992
15£13,572£3,566£57,419
16£14,338£2,800£43,081
17£15,147£1,991£27,935
18£16,001£1,137£11,934
19£11,934£263£0
Check whether your lender limits penalty-free overpayments each year, and whether early repayment charges apply.