Tính phí quỹ đầu tư
Xem phí quản lý quỹ và phí mua bán làm giảm lợi nhuận bao nhiêu so với quỹ chỉ số chi phí thấp.
Về Tính phí quỹ đầu tư
Xem phí quản lý quỹ và phí mua bán làm giảm lợi nhuận bao nhiêu so với quỹ chỉ số chi phí thấp.
Thuộc mục “Đầu tư & tiết kiệm” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính phí quỹ đầu tư
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Cho thấy phí quản lý thường xuyên và phí bán hàng của quỹ làm giảm mức tăng trưởng của bạn ra sao so với một quỹ chi phí thấp, trong suốt thời gian đầu tư.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập số tiền đầu tư, khoản góp thêm hằng tháng và lợi nhuận trước phí.
- Nhập phí hằng năm của quỹ và phí bán hàng trả trước nếu có.
- Nhập phí hằng năm của một lựa chọn chi phí thấp và số năm.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Hằng năm charge – Expense Tỷ lệ hoặc ongoing charges figure.
- Front-end sales charge – Taken from Mỗi món Tiền trả trước Trước it là Đã đầu tư.
Cách đọc kết quả
- Your fund Sau charges – The projected Dư nợ.
- Giá vốn your fund – Growth lost compared with a fund with no charges.
- Phần dư from the low-cost fund – The Lãi from switching đến lower charges.
Công thức
Net return = gross return − charge. Balance = (PV × k) × (1 + m)^n + (deposit × k) × ((1 + m)^n − 1) ÷ m, where m = (1 + net)^(1 ÷ 12) − 1 and k = 1 − front load.
Ví dụ minh họa
20,000 plus 300 a month for 25 years at 7% before charges grows to 343,461 with no charges. With a 1.2% charge you end with 278,970, losing 64,492. A 0.15% fund ends at 334,573, which is 55,603 more.
Giả định và giới hạn
- The same gross return với giá mỗi fund.
- Đang làm funds may hoặc may not outperform Sau charges.
Lỗi thường gặp
- Ignoring platform fees và trading Chi phí.
- Thinking a 1% charge là small. It compounds.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ chi phí (expense ratio) là gì?
Là tỷ lệ phần trăm khoản đầu tư bị trừ mỗi năm để vận hành quỹ. Khoản này được tự động trừ vào lợi nhuận.
Công cụ liên quan
Chi tiết
- Tổng you put in
- £110,000.00
- With no charges at tất cả
- £343,461.22
- Giá vốn your fund
- £64,491.5518.8% của the possible Tổng
- Low-cost fund instead
- £334,572.96
- Phần dư growth from the low-cost fund
- £55,603.30