Tính lãi tiền gửi có kỳ hạn (CD)
Tiền lãi và số tiền nhận khi đáo hạn của chứng chỉ tiền gửi (CD) hoặc tiền gửi có kỳ hạn.
Về Tính lãi tiền gửi có kỳ hạn (CD)
Tiền lãi và số tiền nhận khi đáo hạn của chứng chỉ tiền gửi (CD) hoặc tiền gửi có kỳ hạn.
Thuộc mục “Đầu tư & tiết kiệm” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính lãi tiền gửi có kỳ hạn (CD)
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Tính tiền lãi và giá trị đáo hạn của chứng chỉ tiền gửi hoặc trái phiếu tiết kiệm kỳ hạn cố định.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập số tiền gửi, lãi suất và kỳ hạn theo tháng.
- Chọn tần suất ghép lãi.
- Thêm thuế suất nếu tiền lãi chịu thuế.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Compounding – How often Tiền lãi là added đến the balance.
- Kỳ hạn – The tháng you agree đến leave the money in.
Cách đọc kết quả
- Giá trị at maturity – Tiền trả trước plus Tiền lãi Sau Thuế.
- APY – The yield over a full year, including compounding.
Công thức
Maturity = deposit × (1 + rate ÷ m)^(m × years). APY = (1 + rate ÷ m)^m − 1. m is the compounding periods per year.
Ví dụ minh họa
10,000 at 4.5% compounded daily for 12 months matures at 10,460.25, earning 460.25. The APY is 4.602%.
Giả định và giới hạn
- The rate là fixed với giá the Kỳ hạn.
- Early withdrawal penalties are not modelled.
Lỗi thường gặp
- Comparing nominal rates with different compounding. Compare APY.
Câu hỏi thường gặp
Chứng chỉ tiền gửi (CD) có an toàn không?
Tiền gửi được bảo vệ đến mức giới hạn quốc gia như FDIC ở Mỹ và FSCS ở Anh, tùy theo điều kiện.
Công cụ liên quan
Chi tiết
- APY
- 4.602%what the rate yields over a full year
- Tiền lãi Trước Thuế
- £460.25
- Tiền lãi mỗi Tháng, on Trung bình
- £38.35