Tính tiền tiết kiệm
Dự báo mức tăng của khoản tiết kiệm sau thuế tiền lãi và lạm phát, để thấy giá trị thực của số tiền.
Về Tính tiền tiết kiệm
Dự báo mức tăng của khoản tiết kiệm sau thuế tiền lãi và lạm phát, để thấy giá trị thực của số tiền.
Thuộc mục “Đầu tư & tiết kiệm” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính tiền tiết kiệm
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Dự báo tài khoản tiết kiệm tăng trưởng thế nào sau thuế trên tiền lãi và cho thấy số dư còn giá trị bao nhiêu sau lạm phát.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập số dư, khoản gửi hằng tháng, lãi suất và số năm.
- Thêm thuế suất trên tiền lãi, hoặc để trống nếu là tài khoản miễn thuế.
- Nhập lạm phát dự kiến và xem số dư danh nghĩa và số dư thực.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Tiền lãi mức (AER/APY) – The Hằng năm mức Sau compounding.
- Thuế on Tiền lãi – Applied đến the interest as it là earned.
- Inflation – Used đến Quy đổi the Dư nợ into today’s money.
Cách đọc kết quả
- Savings Sau Thuế – The final Dư nợ.
- In today’s money – The Dư nợ deflated by inflation.
- Real Hằng năm return – Mức Sau Thuế và inflation.
Công thức
Net rate = rate × (1 − tax). Monthly rate = (1 + net)^(1 ÷ 12) − 1. Balance = PV × (1 + m)^n + deposit × ((1 + m)^n − 1) ÷ m. Real return = (1 + net) ÷ (1 + inflation) − 1.
Ví dụ minh họa
5,000 plus 250 a month at 4.2% for 10 years with 2.5% inflation grows to 44,594 with 35,000 paid in. In today’s money that is 34,836, and the real return is 1.66%.
Giả định và giới hạn
- Rates stay fixed, which savings rates rarely do.
- Interest is taxed as earned, which simplifies allowances such as the UK Personal Savings Allowance.
Lỗi thường gặp
- Ignoring inflation when judging whether your savings are growing in real terms.
Câu hỏi thường gặp
AER là gì?
Lãi suất tương đương năm (annual equivalent rate): lãi suất năm đã tính cả ghép lãi. Cùng ý tưởng với APY ở Mỹ.
Công cụ liên quan
Chi tiết
- Tổng deposits
- £35,000.00
- Tiền lãi Sau Thuế
- £9,593.56
- In today’s money
- £34,836.42Sau 2.5% inflation
- Real Hằng năm return
- 1.66%Sau Thuế và inflation
Từng năm
| Năm | Deposits | Dư nợ | In today’s money |
|---|---|---|---|
| 1 | £3,000 | £8,267 | £8,066 |
| 2 | £6,000 | £11,672 | £11,109 |
| 3 | £9,000 | £15,219 | £14,133 |
| 4 | £12,000 | £18,916 | £17,137 |
| 5 | £15,000 | £22,768 | £20,123 |
| 6 | £18,000 | £26,781 | £23,093 |
| 7 | £21,000 | £30,963 | £26,048 |
| 8 | £24,000 | £35,321 | £28,990 |
| 9 | £27,000 | £39,862 | £31,919 |
| 10 | £30,000 | £44,594 | £34,836 |