Tính giá trị tương lai
Số tiền ban đầu và các khoản gửi định kỳ sẽ tăng lên bao nhiêu, kèm bảng theo từng năm.
Về Tính giá trị tương lai
Số tiền ban đầu và các khoản gửi định kỳ sẽ tăng lên bao nhiêu, kèm bảng theo từng năm.
Thuộc mục “Đầu tư & tiết kiệm” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính giá trị tương lai
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Dự báo số tiền ban đầu và các khoản gửi định kỳ tăng lên bao nhiêu theo thời gian, kèm bảng theo từng năm và tùy chọn điều chỉnh theo lạm phát.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập số tiền ban đầu và khoản gửi định kỳ.
- Chọn tần suất gửi tiền, lãi suất năm và số năm.
- Tùy chọn nhập lạm phát để xem kết quả theo giá trị tiền hôm nay.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Deposits và compounding – Tiền lãi là added once mỗi Tiền trả trước Chu kỳ.
- Inflation – Reduces the Kết quả đến a real, today’s-money figure.
Cách đọc kết quả
- Future Giá trị – The Dư nợ at the Kết thúc.
- In today’s money – Future Giá trị ÷ (1 + inflation)^Số năm.
- Từng năm – Deposits, Tiền lãi và Dư nợ Sau Mỗi món năm.
Công thức
FV = PV × (1 + i)^n + PMT × ((1 + i)^n − 1) ÷ i.
Ví dụ minh họa
10,000 plus 300 a month at 6% for 20 years, compounded monthly, becomes 171,714.31. You put in 82,000 and earn 89,714.31.
Giả định và giới hạn
- A constant return. Real investment returns vary.
- Thuế và fees are excluded.
Lỗi thường gặp
- Treating a projected return as guaranteed.
- Forgetting inflation on dài horizons.
Câu hỏi thường gặp
Khác gì so với lãi kép?
Công cụ này thêm các khoản gửi định kỳ và bảng kết quả theo từng năm.
Công cụ liên quan
Chi tiết
- Tổng deposits
- £82,000.00
- Tiền lãi earned
- £89,714.31
Từng năm
| Năm | Deposits | Tiền lãi | Dư nợ |
|---|---|---|---|
| 1 | £3,600 | £717 | £14,317 |
| 2 | £7,200 | £1,701 | £18,901 |
| 3 | £10,800 | £2,968 | £23,768 |
| 4 | £14,400 | £4,534 | £28,934 |
| 5 | £18,000 | £6,420 | £34,420 |
| 6 | £21,600 | £8,643 | £40,243 |
| 7 | £25,200 | £11,226 | £46,426 |
| 8 | £28,800 | £14,190 | £52,990 |
| 9 | £32,400 | £17,559 | £59,959 |
| 10 | £36,000 | £21,358 | £67,358 |
| 11 | £39,600 | £25,613 | £75,213 |
| 12 | £43,200 | £30,353 | £83,553 |
| 13 | £46,800 | £35,607 | £92,407 |
| 14 | £50,400 | £41,407 | £101,807 |
| 15 | £54,000 | £47,787 | £111,787 |
| 16 | £57,600 | £54,782 | £122,382 |
| 17 | £61,200 | £62,431 | £133,631 |
| 18 | £64,800 | £70,774 | £145,574 |
| 19 | £68,400 | £79,853 | £158,253 |
| 20 | £72,000 | £89,714 | £171,714 |