SmartCalcy.Câu trả lời nhanh cho các phép tính hằng ngày
/
Dữ liệu & mạng

Tính CIDR

Công cụ tính CIDR cho IPv4 và IPv6: dải mạng, mặt nạ mạng con (subnet mask), wildcard mask, số máy chủ, và chuyển địa chỉ đầu và cuối thành các khối CIDR.

Về Tính CIDR

Công cụ tính CIDR cho IPv4 và IPv6: dải mạng, mặt nạ mạng con (subnet mask), wildcard mask, số máy chủ, và chuyển địa chỉ đầu và cuối thành các khối CIDR.

Thuộc mục “Dữ liệu & mạng” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.

Cách dùng Tính CIDR

Công cụ tính gì và khi nào nên dùng

Tính dải địa chỉ, mặt nạ mạng con, mặt nạ ký tự đại diện (wildcard) và kích thước của một khối CIDR cho IPv4 hoặc IPv6, chấp nhận địa chỉ kèm mặt nạ dạng chấm, và chuyển một địa chỉ đầu và cuối thành danh sách khối CIDR nhỏ nhất bao phủ chính xác dải đó.

Cách sử dụng, từng bước

  1. Chọn “Khối CIDR” hoặc “Dải địa chỉ”.
  2. Nhập một khối như 192.168.10.0/22, hoặc địa chỉ đầu và cuối của một dải.
  3. Xem địa chỉ đầu và cuối, các mặt nạ và số host.
  4. Với một dải, hãy sao chép danh sách các khối CIDR.

Câu hỏi thường gặp

Ký hiệu CIDR là gì?

Là cách viết một dải địa chỉ dưới dạng địa chỉ và độ dài tiền tố, như 10.0.0.0/8, trong đó tiền tố là số bit đầu cố định.

Một mạng /24 có bao nhiêu host?

256 địa chỉ và 254 host dùng được.

Mặt nạ wildcard là gì?

Là nghịch đảo của mặt nạ mạng con, dùng trong danh sách kiểm soát truy cập. Với 255.255.255.0, nó là 0.0.0.255.

/64 trong IPv6 là gì?

Là kích thước chuẩn của một mạng con IPv6, với 2^64 địa chỉ.

Một dải có luôn là một khối duy nhất không?

Chỉ khi nó bắt đầu tại một ranh giới và kích thước là lũy thừa của hai. Nếu không, nó được chia thành nhiều khối.

Công cụ liên quan

Address Khoảng biến thiên
192.168.8.0 – 192.168.11.255
1,024 addresses · /22

Khối Chi tiết

Địa chỉ mạng
192.168.8.0
Mặt nạ mạng con
255.255.252.0
Wildcard mask
0.0.3.255
Host dùng được đầu tiên
192.168.8.1
Host dùng được cuối cùng
192.168.11.254
Địa chỉ broadcast
192.168.11.255
Tổng số địa chỉ
1,024
Usable hosts
1,022
Bậc Prefix leng
/22
Mask ở Nhị phân
11111111.11111111.11111100.00000000
192.168.10.0 is not the first address of the block. The network address is 192.168.8.0.