Tính giá công freelancer
Tính ngược từ thu nhập mong muốn ra mức giá theo giờ và theo ngày.
Về Tính giá công freelancer
Tính ngược từ thu nhập mong muốn ra mức giá theo giờ và theo ngày.
Thuộc mục “Kinh doanh & mua sắm” của SmartCalcy. Công cụ chạy trong trình duyệt, không cần tài khoản, dùng tiền tệ và đơn vị của bạn (có thể đổi ở đầu trang), và chỉ đưa ra ước tính để tham khảo, nên hãy kiểm tra hướng dẫn chính thức trước khi dựa vào kết quả.
Cách dùng Tính giá công freelancer
Công cụ tính gì và khi nào nên dùng
Tìm mức giá theo ngày hoặc theo giờ bạn phải tính để đạt thu nhập mục tiêu sau chi phí, thuế, ngày nghỉ và thời gian không tính phí.
Cách sử dụng, từng bước
- Nhập thu nhập thực nhận mục tiêu.
- Nhập chi phí, thuế và số ngày nghỉ.
- Nhập số giờ tính phí.
- Xem mức giá theo giờ và theo ngày.
Ý nghĩa của từng ô nhập
- Thu nhập mong muốn sau thuế (mỗi năm) – Bắt đầu at 40000.
- Tỷ lệ thuế và bảo hiểm xã hội – Bắt đầu at 25.
- Chi phí kinh doanh mỗi năm – Bắt đầu at 4000.
- Số tuần nghỉ (nghỉ phép, ốm đau, ngày lễ) – Bắt đầu at 7.
- Số ngày làm việc mỗi tuần – Bắt đầu at 5.
- Số giờ mỗi ngày làm việc – Bắt đầu at 8.
- Tỷ lệ thời gian có thể tính tiền – Bắt đầu at 70.
Cách đọc kết quả
- Lương theo giờ – The headline answer. In the default example it reads 45.50 (364.02 a day).
- Thu nhập cần kiếm trước thuế và chi phí – Default Ví dụ: 57,333.33.
- Số ngày tính tiền mỗi năm – Default Ví dụ: 158.
- Số giờ tính tiền mỗi năm – Default Ví dụ: 1,260.
- Số tuần làm việc – Default Ví dụ: 45.
Công thức
Required revenue = (target income + expenses) ÷ (1 − tax rate). Hourly rate = required revenue ÷ billable hours per year.
Ví dụ minh họa
With the starting entries (Income you want after tax (per year): 40000, Tax and National Insurance rate: 25, Business expenses per year: 4000, Weeks off (holidays, sickness, public holidays): 7, Working days per week: 5, Hours per working day: 8, Share of time you can bill: 70), the calculator shows hourly rate of 45.50, 364.02 a day. It also reports income to earn before tax and costs 57,333.33; billable days per year 158; billable hours per year 1,260; weeks worked 45.
Giả định và giới hạn
- Thuế là a phẳng mức you enter.
- Billable hours are lower than hours worked.
Lỗi thường gặp
- Using paid employment hours as billable giờ.
- Forgetting holidays, sickness và admin Giờ.
Câu hỏi thường gặp
Bao nhiêu giờ tính phí mỗi năm là thực tế?
Thường từ 1.000 đến 1.400.
Công cụ liên quan
Chi tiết
- Thu nhập cần kiếm trước thuế và chi phí
- £57,333.33
- Số ngày tính tiền mỗi năm
- 158
- Số giờ tính tiền mỗi năm
- 1,260
- Số tuần làm việc
- 45